揚言
dương ngôn
Hán Việt: dương ngôn · Pinyin: yáng yán
Tổng quan
phao tin (câu chuyện, kế hoạch, mối đe dọa, v.v.) | để cho biết (đặc biệt là mối đe dọa hoặc câu chuyện ác ý) | đe dọa
Nghĩa
Việt
- Cihui phao tin (câu chuyện, kế hoạch, mối đe dọa, v.v.) | để cho biết (đặc biệt là mối đe dọa hoặc câu chuyện ác ý) | đe dọa
- Cihui dương ngôn dương ngôn ☆Nói lên cho mọi người biết, phao lên.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.故意宣揚,散布某種言論。《戰國策.秦策四》:「以是告楚,楚王揚言與秦遇,魏王聞之,恐。」《三國演義》第一三回:「卻被皇甫酈揚言於西涼人曰:『李傕謀反,從之者即為賊黨,後患不淺。』西涼人多有聽酈之言,軍心漸渙。」 2.誇大其辭。《大戴禮記.文王官人》:「飾貌者不情,隱節者不平,多私者不義,揚言者寡信。」 3.大聲說話。《三國演義》第九回:「乃復揚言曰:『徒死無益,能從我反乎?』眾皆願從。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大声地说; 对外宣扬或故意散布某种言论; 夸大其辞。
- Tân Hoa Tự Điển 1.大声地说。 2.对外宣扬或故意散布某种言论。 3.夸大其辞。
Eng
- CC-CEDICT to put about (a story, plan, threat etc)|to let it be known (esp. of threat or malicious story)|to threaten
- Cihui to put about (a story, plan, threat etc); to let it be known (esp. of threat or malicious story); to threaten
ja
- JMdict opening declaration|profession|declaration in public|proclamation