宣称
tuyên xưng
Hán Việt: tuyên xưng · Pinyin: xuān chēng
Tổng quan
lên tiếng nói rằng
1.公开表示。
公開聲明。如:「他宣稱將保留法律追訴權。」「有些不肖的保健食品公司宣稱他們的產品具有抗癌功效。」
Nghĩa
Việt
- Cihui khẳng định
- Cihui tuyên bố
- Tần suất từ tuyên bố, công bố, bày tỏ, trình bày, biểu thị, (thương nghiệp) khai (hàng hoá để đóng thuế), (đánh bài) xướng lên, tuyên bố bãi bỏ; thôi; bỏ, cắt đứt, ngừng (cuộc đàm phán), (thông tục) thật như vậy sao tuyên bố, phát âm, đọc, tỏ ý, tuyên bố; tuyên xưng/tuyên xứng: tuyên bố/lên tiếng nói rằng; lên tiếng nói rằng
- Biên soạn 宣稱 uānchēng v. assert; declare; profess
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 公開聲明。如:「他宣稱將保留法律追訴權。」「有些不肖的保健食品公司宣稱他們的產品具有抗癌功效。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.公开表示。
- Kaggle Zh-Vi declare
Eng
- Cihui to assert; to claim
- Tần suất từ 宣稱 uānchēng v. assert; declare; profess , Tāmen ∼ támen yǒule héwǔqì. They claim that they possess nuclear weapons
Đức
- Handedict Machtwort