揚雄
dương hùng
Hán Việt: dương hùng · Pinyin: yáng xióng
Tổng quan
Dương Hùng (53 TCN-18 SCN), học giả, nhà thơ và nhà biên soạn từ điển, tác giả cuốn từ điển phương ngữ Trung Quốc đầu tiên 方言
Nghĩa
Việt
- Cihui Dương Hùng (53 TCN-18 SCN), học giả, nhà thơ và nhà biên soạn từ điển, tác giả cuốn từ điển phương ngữ Trung Quốc đầu tiên 方言
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元前53~西元18)字子雲,本作楊雄,西漢成都人。其人口吃而博學深思,少喜作賦,多仿司馬相如,後薄之而不為,於是作《太玄》以擬《易》,作《法言》以擬《論語》,仿《倉頡篇》作《訓纂》,仿《虞箴》作《州箴》。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一作杨雄”。西汉文学家、哲学家、语言学家。字子云,蜀郡成都(今属四川)人『成帝时为给事黄门郎。王莽称帝后,任太中大夫。早年以辞赋闻名,有《甘泉赋》、《长杨赋》等名篇。晚年研究哲学,仿《论语》和《易经》作《法言》和《太玄》。另有研究语言学的《方言》和吹捧王莽的《剧秦美新》等。明人辑有《扬侍郎集》。
Eng
- CC-CEDICT Yang Xiong (53 BC-18 AD), scholar, poet and lexicographer, author of the first Chinese dialect dictionary 方言[Fang1 yan2]
- Cihui Yang Xiong (53 BC-18 AD), scholar, poet and lexicographer, author of the first Chinese dialect dictionary 方言