揚鞭

yáng biān dương tiên

Hán Việt: dương tiên · Pinyin: yáng biān

Tổng quan

quất roi | giơ roi | nghĩa mở rộng là vênh váo

Cấu tạo: (dương) + (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quất roi | giơ roi | nghĩa mở rộng là vênh váo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 揚起鞭子。《三國演義》第一○回:「曹操縱馬出陣,身穿縞素,揚鞭大罵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挥鞭。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.挥鞭。

Eng

  • CC-CEDICT to whip on|to raise a whip|by ext. to swagger
  • Cihui to whip on; to raise a whip; by ext. to swagger