換季

huàn jì hoán quý

Hán Việt: hoán quý · Pinyin: huàn jì

Tổng quan

ăn mặc theo mùa: đổi theo mùa/theo mùa

Cấu tạo: (hoán) + (quý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn mặc theo mùa: đổi theo mùa/theo mùa
  • Cihui ăn mặc theo mùa; đổi theo mùa; theo mùa。(衣著)隨著季節而更換。 眼看就熱了,換季衣服要準備好。 trời sắp nóng rồi, chuẩn bị quần áo theo mùa đi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.季節的變換。如:「換季時候,冷暖不定最易感冒。」 2.指按季節的變更而更換服裝。如:「我們學校校服從下星期起換季。」

Eng

  • Cihui 換季 uànjì v.o. 1. change seasons 2. change garments according to the season