換帖
hoán thiếp
Hán Việt: hoán thiếp · Pinyin: huàn tiě
Tổng quan
trao đổi thiệp chứa thông tin cá nhân (khi kết nghĩa huynh đệ)
Nghĩa
Việt
- Cihui trao đổi thiệp chứa thông tin cá nhân (khi kết nghĩa huynh đệ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.朋友結拜為兄弟時,交換寫著姓名、年齡、籍貫、家世的帖兒。《官場現形記》第三七回:「劉頤伯喜之不盡,立刻問過老太爺,把某年換帖的話告訴了陸老爺。」《文明小史》第七回:「當下二人話到投機,傅知府便一直的陪著他,兩人還要拜把子換帖。」也稱為「通譜」。 2.訂婚時男女雙方彼此交換庚帖,稱為「換帖」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时朋友结拜为异姓兄弟时,交换写着姓名、年龄、籍贯、家世的帖儿~弟兄。
Eng
- CC-CEDICT to exchange cards containing personal details (when taking an oath of fraternity)
- Cihui to exchange cards containing personal details (when taking an oath of fraternity)