換文

huàn wén hoán văn

Hán Việt: hoán văn · Pinyin: huàn wén

Tổng quan

trao đổi văn kiện ngoại giao: trao đổi văn bản/trao đổi văn kiện/đổi công hàm

Cấu tạo: (hoán) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trao đổi văn kiện ngoại giao: trao đổi văn bản/trao đổi văn kiện/đổi công hàm
  • Cihui hỉ chung những giấy tờ trao đổi giữa hai quốc gia. hoán văn hoán văn ☆Chỉ chung những giấy tờ trao đổi giữa hai quốc gia. trao đổi văn kiện ngoại giao; trao đổi văn bản; trao đổi văn kiện; đổi công hàm。國家與國家之間就已經達成協議的事項而交換的內容相同的文書。一般用來補充正式條約或確定已達成的協議,如建立外交關係的換文,處理 邊界問題的換文等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩國間依據已經達成協議的事項交換內容相同的文書。一般用來補充正式條約或確定已達成的協議。亦可泛指兩國間所交換的文書。

Eng

  • Cihui 換文 uànwén* v.o. exchange diplomatic notes/letters