換洗

huàn xǐhoán tẩy

Hán Việt: hoán tẩy · Pinyin: huàn xǐ

Tổng quan

thay và giặt sạch; thay đi giặt (quần áo, ra giường). 衣服要勤換洗 quần áo cần phải thay và giặt sạch. 這次出門,就帶了幾件換洗的衣服. lần đi này, mang theo mấy bộ quần áo để thay

新华 · Tân Hoa Đại lục

更换并洗涤(衣服、床单等)衣服要勤~ㄧ这次出门,就带了几件~的衣服。

Cấu tạo: 換 (hoán) + 洗 (tẩy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tắm rửa: thay và giặt sạch/thay đi giặt
  • Tần suất từ hoán tiển/hoán tẩy: tắm rửa/thay và giặt sạch/thay đi giặt; thay và giặt sạch; thay đi giặt
  • Biên soạn 換洗 huànxǐ v. change clothes (for washing)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 更换并洗涤(衣服、床单等)衣服要勤~ㄧ这次出门,就带了几件~的衣服。

Eng

  • Cihui to change and wash (clothes etc)
  • Cihui 換洗 huànxǐ v. change clothes (for washing)
  • Tần suất từ 換洗 huànxǐ v. change clothes (for washing)

Từ liên quan

Gần nghĩa

换上 · 換乘 · 換了 · 换亲 · 換人 · 換代 · 換位 · 換刀