換約

huàn yuē hoán ước

Hán Việt: hoán ước · Pinyin: huàn yuē

Tổng quan

trao đổi văn kiện

Cấu tạo: (hoán) + (ước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trao đổi văn kiện
  • Cihui trao đổi văn kiện。換文。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 更換契約。如:「公司和客戶達成每年換約一次的共識,以便改進並提升雙方的合作關係。」

Eng

  • Cihui 換約 uànyuē v.o. exchange notes/letters/treaties; exchange ratification of a treaty