換約

huàn yuēhoán ước

Hán Việt: hoán ước · Pinyin: huàn yuē

Tổng quan

trao đổi văn kiện

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.更换条约。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

更換契約。如:「公司和客戶達成每年換約一次的共識,以便改進並提升雙方的合作關係。」

Cấu tạo: 換 (hoán) + 約 (ước)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đổi hợp đồng
  • Biên soạn 換約 uànyuē v.o. exchange notes/letters/treaties; exchange ratification of a treaty

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 更換契約。如:「公司和客戶達成每年換約一次的共識,以便改進並提升雙方的合作關係。」

Eng

  • Cihui 換約 uànyuē v.o. exchange notes/letters/treaties; exchange ratification of a treaty

Từ liên quan

Gần nghĩa

换上 · 換乘 · 換了 · 换亲 · 換人 · 換代 · 換位 · 換刀