換防

huàn fáng hoán phòng

Hán Việt: hoán phòng · Pinyin: huàn fáng

Tổng quan

thay phiên đồn trú | thay đổi lính gác

Cấu tạo: (hoán) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay phiên đồn trú | thay đổi lính gác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在某地駐防的軍隊移到另一地駐防。也作「移防」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原在某处驻防的部队移交防守任务,由新调来的部队接替 。

Eng

  • CC-CEDICT to relieve a garrison|to change guard complement
  • Cihui to relieve a garrison; to change guard complement