握住
ác trụ
Hán Việt: ác trụ · Pinyin: wò zhù
Tổng quan
nắm chặt
Nghĩa
Việt
- Cihui cầm
- Tần suất từ ác trụ: cầm; cái để bíu tay (khi trèo lên...) khoang (của tàu thuỷ), sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt, (nghĩa bóng) sự nắm được, sự hiểu thấu, (nghĩa bóng) ảnh hưởng, vật để nắm lấy; vật đỡ; chỗ dựa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồn ải, thành luỹ, pháo đài, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự giam cầm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà lao, nhà tù, cầm, nắm, giữ, nắm giữ, giữ vững, giữ, ở (trong một tư thế nào đó), chứa, chứa đựng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giam giữ (ai), giữ, nén, nín, kìm lại, bắt phải giữ lời hứa, choán, xâm chiếm, thu hút, lôi cuốn, có ý nghĩ là, cho là, xem là, coi là; tin rằng, (+ that) quyết định là (toà án, quan…
- Biên soạn r.v. hold tight
Mainland
- Kaggle Zh-Vi catch hold of
Eng
- Cihui to grip; to hold
- Tần suất từ r.v. hold tight
Đức
- Handedict festhalten, halten