握拳

wò quánác quyền

Hán Việt: ác quyền · Pinyin: wò quán

Tổng quan

nắm tay; nắm đấm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.手指向掌心弯曲成拳头。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

手指向掌心彎曲抓緊。如:「跑步時雙手握拳,放在腰際,前後擺動。」

Cấu tạo: 握 (ác) + 拳 (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nắm quyền
  • VietPhrases nắm đấm
  • Tần suất từ nắm tay thành nắm đấm; ác quyền: nắm tay/nắm đấm; nắm tay; nắm đấm; nắm đấm
  • Biên soạn 握拳 wòquán v.o. make/clench a fist

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 手指向掌心彎曲抓緊。如:「跑步時雙手握拳,放在腰際,前後擺動。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.手指向掌心弯曲成拳头。
  • Kaggle Zh-Vi clench one's fist

Eng

  • Cihui to make a fist
  • Tần suất từ 握拳 wòquán v.o. make/clench a fist

Từ liên quan

Gần nghĩa

握拳透爪 · 握拳透掌 · 拳交 · 拳击 · 拳勇 · 拳匪 · 拳参 · 拳參