握管
ác quản
Hán Việt: ác quản · Pinyin: wò guǎn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 執筆。南朝宋.謝靈運〈山居賦〉:「伊昔齠齔,實愛斯文。援紙握管,會性通神。」唐.白行簡《李娃傳》:「公佐拊掌竦聽,命予為傳。乃握管濡翰,疏而存之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 执笔。谓书写或作文。
- Tân Hoa Tự Điển 1.执笔。谓书写或作文。
Eng
- Cihui 握管 òguǎn v. <wr.> write