握髮 wò fā · ác phát Hán Việt: ác phát · Pinyin: wò fā Tổng quan Cấu tạo: 握 (ác) + 髮 (phát)Pinyinwò fāHán Việtác phátCấu tạo握 + 髮 · ác + phát nghĩa thành phần: ác + phát Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 比喻急於接待賢士。參見「握髮吐哺」條。《幼學瓊林.卷二.朋友賓主類》:「蔡邕倒屣以迎賓,周公握髮而待士。」