揣摩
sủy ma
Hán Việt: sủy ma · Pinyin: chuǎi mó
Tổng quan
phân tích | cố gắng tìm hiểu | cố gắng nắm bắt
Nghĩa
Việt
- Cihui phân tích | cố gắng tìm hiểu | cố gắng nắm bắt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.琢磨釐析事物的真相或含意。《戰國策.秦策一》:「得太公陰符之謀,伏而誦之,簡練以為揣摩。」《紅樓夢》第四八回:「你且把他的五言律讀一百首,細心揣摩透熟了,然後再讀一二百首老杜的七言律!」 2.猜測、臆度。《中國歷代戲曲選.清.孟稱舜.桃花人面.第二折》:「思他念他,這淚臉沒處躲。咱將痴心兒自揣摩,未必他心似我。」《文明小史》第二四回:「論理、揣摩風氣,小弟也算是竭力的了。上頭要行新政,就說新政的話;要招義和團,就說義和團的話。還有什麼想不到的去處嗎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 反复思考推求:这篇文章的内容,要仔细~才能透彻了解|我始终~不透他的意思。
Eng
- CC-CEDICT to analyze|to try to figure out|to try to fathom
- Cihui to analyze; to try to figure out; to try to fathom
ja
- JMdict conjecture|guess|surmise|speculation