揩抹
khai mạt
Hán Việt: khai mạt · Pinyin: kāi mǒ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擦拭。《水滸傳》第六回:「就灶邊拾把草,把春臺揩抹了灰塵。」《儒林外史》第五三回:「安排花盆,揩抹桌椅,教琴棋書畫。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 擦抹,抹去。
- Tân Hoa Tự Điển 1.擦抹,抹去。
Hán Việt: khai mạt · Pinyin: kāi mǒ