揪心
thu tâm
Hán Việt: thu tâm · Pinyin: jiū xīn
Tổng quan
方 lo lắng; lo âu; không an tâm; sốt ruột; băn khoăn; khắc khoải. đứa trẻ này thật sự làm cho người ta lo lắng
放不下心; 担心; 挂心这孩子真让人~。
擔憂、不放心。如:「想到她要單獨出遠門,真讓人揪心!」
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: nắm chặt tim
- Cihui lo lắng
- Cihui bồn chồn
- Tần suất từ nghĩa đen: nắm chặt tim , lo lắng , bồn chồn; 方 lo lắng; lo âu; không an tâm; sốt ruột; băn khoăn; khắc khoải. đứa trẻ này thật sự làm cho người ta lo lắng.; lo âu; không an tâm; sốt ruột; băn khoăn; khắc khoải
- Biên soạn 揪心 iūxīn* s.v. <topo.> 1. anxious; worried 2. heartrending; agonizing
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擔憂、不放心。如:「想到她要單獨出遠門,真讓人揪心!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 放不下心; 担心; 挂心这孩子真让人~。
Eng
- Cihui lit. grips the heart; worried; anxious
- Tần suất từ 揪心 iūxīn* s.v. <topo.> 1. anxious; worried 2. heartrending; agonizing