揪心

jiū xīn thu tâm

Hán Việt: thu tâm · Pinyin: jiū xīn

Tổng quan

nghĩa đen: nắm chặt tim | lo lắng | bồn chồn

Cấu tạo: (thu) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: nắm chặt tim | lo lắng | bồn chồn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擔憂、不放心。如:「想到她要單獨出遠門,真讓人揪心!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 放不下心;担心;挂心这孩子真让人~。

Eng

  • CC-CEDICT lit. grips the heart|worried|anxious
  • Cihui lit. grips the heart; worried; anxious