揪心錢

thu tâm tiễn

Hán Việt: thu tâm tiễn

Tổng quan

Cấu tạo: (thu) + (tâm) + (tiễn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心懷吝惜不捨之念所花的錢。如:「看他那副為難的樣子,我們又何必讓他花這筆揪心錢呢!」

Eng

  • Cihui 揪心錢 iūxīnqián n. money grudgingly spent