揪心钱

thu tâm tiễn

Hán Việt: thu tâm tiễn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

心懷吝惜不捨之念所花的錢。如:「看他那副為難的樣子,我們又何必讓他花這筆揪心錢呢!」

Cấu tạo: 揪 (thu) + 心 (tâm) + 錢 (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 揪心錢 iūxīnqián n. money grudgingly spent

Eng

  • Cihui 揪心錢 iūxīnqián n. money grudgingly spent

Từ liên quan

Gần nghĩa

揪心扒肝 · 揪心 · 揪心揪肺