揪扯

jiū chě thu xả

Hán Việt: thu xả · Pinyin: jiū chě

Tổng quan

Cấu tạo: (thu) + (xả)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用手拉扯。《水滸傳》第三七回:「當時宋江、戴宗看見李逵被那人在水裡揪扯,浸得眼白,又提起來,又納下去。」《西遊記》第三二回:「問便罷了,揪扯怎的?」也作「揪撏」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"揪扯"; 又扭又拉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"揪扯"。 2.又扭又拉。