揭帖
yết thiếp
Hán Việt: yết thiếp · Pinyin: jiē tiě
Tổng quan
Hán Việt: KIẾT, YẾT THIẾP thông báo; quảng cáo
旧时指张贴的启事(多指私人的)。
1.舊時張貼的通告。清.孔尚任《桃花扇》第一齣:「小弟做了一篇留都防亂的揭帖,公討其罪。」 2.向上司陳訴的報告書。《二刻拍案驚奇》卷一七:「不想安綿兵備道與聞參將不合,時值軍政考察,在按院處開了款數,遞了一個揭帖,誣他冒用國課,妄報功績,侵剋軍糧,累贓巨萬。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Tấm giấy ghi rõ về sự việc cho người khác hiểu rõ. Ngày nay, trong Bạch thoại, lá thư không ghi rõ tên người viết có mục đích công kích người khác, gọi là Nặc danh yết thiếp.; Hán Việt: KIẾT, YẾT THIẾP thông báo; quảng cáo; quảng cáo
- Biên soạn 揭帖 iētiě v.o./n. 1. put up a poster/etc. 2. slanderous poster, pamphlet, or anonymous letter
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時張貼的通告。清.孔尚任《桃花扇》第一齣:「小弟做了一篇留都防亂的揭帖,公討其罪。」 2.向上司陳訴的報告書。《二刻拍案驚奇》卷一七:「不想安綿兵備道與聞參將不合,時值軍政考察,在按院處開了款數,遞了一個揭帖,誣他冒用國課,妄報功績,侵剋軍糧,累贓巨萬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时指张贴的启事(多指私人的)。
Eng
- Cihui 揭帖 iētiě v.o./n. 1. put up a poster/etc. 2. slanderous poster, pamphlet, or anonymous letter
- Tần suất từ 揭帖 iētiě v.o./n. 1. put up a poster/etc. 2. slanderous poster, pamphlet, or anonymous letter
other
- Nguồn khác Tấm giấy ghi rõ về sự việc cho người khác hiểu rõ. Ngày nay, trong Bạch thoại, lá thư không ghi rõ tên người viết có mục đích công kích người khác, gọi là Nặc danh yết thiếp