揭帖

jiē tiě yết thiếp

Hán Việt: yết thiếp · Pinyin: jiē tiě

Tổng quan

ấm giấy ghi rõ về sự việc cho người khác hiểu rõ. Ngày nay, trong Bạch thoại, lá thư không ghi rõ tên người viết có mục đích công kích người khác, gọi là Nặc danh yết thiếp. yết thiếp yết thiếp ☆Tấm giấy ghi rõ về sự việc cho người khác hiểu rõ. Ngày nay, trong Bạch thoại, lá thư không ghi rõ tên người viết có mục đích công kích người khác, gọi là Nặc danh yết thiếp. thông báo; quảng cáo。舊時張貼的啓事(多…

Cấu tạo: (yết) + (thiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấm giấy ghi rõ về sự việc cho người khác hiểu rõ. Ngày nay, trong Bạch thoại, lá thư không ghi rõ tên người viết có mục đích công kích người khác, gọi là Nặc danh yết thiếp. yết thiếp yết thiếp ☆Tấm giấy ghi rõ về sự việc cho người khác hiểu rõ. Ngày nay, trong Bạch thoại, lá thư…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時張貼的通告。清.孔尚任《桃花扇》第一齣:「小弟做了一篇留都防亂的揭帖,公討其罪。」 2.向上司陳訴的報告書。《二刻拍案驚奇》卷一七:「不想安綿兵備道與聞參將不合,時值軍政考察,在按院處開了款數,遞了一個揭帖,誣他冒用國課,妄報功績,侵剋軍糧,累贓巨萬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指张贴的启事(多指私人的)。

Eng

  • Cihui 揭帖 iētiě v.o./n. 1. put up a poster/etc. 2. slanderous poster, pamphlet, or anonymous letter