揭底

jiē dǐ yết để

Hán Việt: yết để · Pinyin: jiē dǐ

Tổng quan

tiết lộ câu chuyện bên trong | vạch trần bí mật của ai đó yết để (雜名)數名。頌疏世間品曰:「十大三摩鉢耽為揭底。」六十數之一。Gati。☸ vạch rõ ngọn ngành; nói rõ sự thật; lật tẩy。(揭底兒)揭露底細。

Cấu tạo: (yết) + (để)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiết lộ câu chuyện bên trong | vạch trần bí mật của ai đó yết để (雜名)數名。頌疏世間品曰:「十大三摩鉢耽為揭底。」六十數之一。Gati。☸ vạch rõ ngọn ngành; nói rõ sự thật; lật tẩy。(揭底兒)揭露底細。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 揭露底細。如:「情報員務必要將身分掩飾好,否則一旦揭底,生命就會有危險。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)揭露底细他很怕人家揭他的底。

Eng

  • CC-CEDICT to reveal the inside story|to expose sb's secrets
  • Cihui to reveal the inside story; to expose sb's secrets