揭開

jiē kāi yết khai

Hán Việt: yết khai · Pinyin: jiē kāi

Tổng quan

mở ra | mở

Cấu tạo: (yết) + (khai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mở ra | mở

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.掀開、打開。《紅樓夢》第六二回:「只見柳家的果遣了人送了一個盒子來。小燕接著,揭開裡面是一碗蝦丸雞皮湯……。」 2.顯露事實。如:「揭開事情的內幕。」

Eng

  • CC-CEDICT to uncover|to open
  • Cihui to uncover; to open

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

隐蔽