揭榜
yết bảng
Hán Việt: yết bảng · Pinyin: jiē bǎng
Tổng quan
reo tấm gỗ viết tên người thi đậu, hoặc viết lệnh của quan. yết bảng yết bảng ☆Treo tấm gỗ viết tên người thi đậu, hoặc viết lệnh của quan. yết bảng; yết danh; công bố danh sách。考試後出榜;發榜。
Nghĩa
Việt
- Cihui reo tấm gỗ viết tên người thi đậu, hoặc viết lệnh của quan. yết bảng yết bảng ☆Treo tấm gỗ viết tên người thi đậu, hoặc viết lệnh của quan. yết bảng; yết danh; công bố danh sách。考試後出榜;發榜。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.張貼文告。《明史.卷一.太祖本紀一》:「揭榜禁剽掠。有卒違令,斬以徇,軍中肅然。」也作「揭牓」。 2.放榜,公布考試錄取名單。如:「揭榜的時候,他赫然發現自己竟然錄取了!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 考试后出榜;发榜;揭下写有招聘或招标等内容的榜,表示应征。
Eng
- Cihui 揭榜 iēbǎng v.o. publish the list of successful candidates