揭瘡疤

jiē chuāng bā yết sang ba

Hán Việt: yết sang ba · Pinyin: jiē chuāng bā

Tổng quan

Cấu tạo: (yết) + (sang) + (ba)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 揭露他人的隱私或醜事。如:「他已承認錯誤了,你又何必再揭瘡疤呢?」

Eng

  • Cihui 揭瘡疤 iē chuāngbā v.o. touch sb.'s sore spot