揭短

jiē duǎn yết đoản

Hán Việt: yết đoản · Pinyin: jiē duǎn

Tổng quan

vạch ra lỗi lầm hoặc thiếu sót của ai đó nói rõ chỗ yếu; vạch khuyết điểm (ai đó)。(揭短兒)揭露人的短處。

Cấu tạo: (yết) + (đoản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vạch ra lỗi lầm hoặc thiếu sót của ai đó nói rõ chỗ yếu; vạch khuyết điểm (ai đó)。(揭短兒)揭露人的短處。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指出他人的缺點、短處。《金瓶梅》第八六回:「打人休打臉,罵人休揭短!」也作「揭挑」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);揭露人的短处:不该当众揭他的短。

Eng

  • CC-CEDICT to expose sb's faults or shortcomings
  • Cihui 揭短 iēduǎn v.o. rake up sb.'s faults | Nǐ bié lǎo ∼ hǎo bù hǎo? Could you please stop raking up my faults?