揮兵

huy binh

Hán Việt: huy binh

Tổng quan

Cấu tạo: (huy) + (binh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 率領軍隊。如:「漢代名將霍去病揮兵北上,驅逐侵犯邊境的匈奴。」

Eng

  • Cihui 揮兵 uībīng* v.o. direct troop movements