揮師
huy sư
Hán Việt: huy sư · Pinyin: huī shī
Tổng quan
chỉ huy; chỉ huy quân đội. 揮師北上 chỉ huy bắc tiến
指挥军队:~北上。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chỉ huy
- Google Alex v6 chỉ huy quân
- VietPhrases chỉ huy quân đội
- Tần suất từ chỉ huy quân đội
- Biên soạn 揮師 uīshī v.o. 1. march troops to war 2. command an army
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指挥军队:~北上。
Eng
- Cihui in command of the army
- Tần suất từ 揮師 uīshī v.o. 1. march troops to war 2. command an army