揮拳
huy quyền
Hán Việt: huy quyền
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui Vung nắm tay
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 動用拳頭打人。《紅樓夢》第二六回:「從那一遭把仇都尉的兒子打傷了,我就記了,再不嘔氣,如何又揮拳。」《文明小史》第四○回:「他那裡肯依?幾乎說翻了,要揮拳。」
Eng
- Cihui 揮拳 uīquán v.o. throw a fist