揮翰

huī hàn huy hàn

Hán Việt: huy hàn · Pinyin: huī hàn

Tổng quan

(văn học) cầm bút viết

Cấu tạo: (huy) + (hàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) cầm bút viết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 運筆書寫。唐.沈佺期〈和元舍人萬頃臨池玩月戲為新體〉詩:「揮翰初難擬,飛名豈易陪。」宋.蘇軾〈次韻林子中春日新堤書事見寄〉詩:「收得玉堂揮翰手,卻為淮月弄舟人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹挥毫。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹挥毫。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to wield a writing brush
  • Cihui (literary) to wield a writing brush