援兵
viên binh
Hán Việt: viên binh · Pinyin: yuán bīng
Tổng quan
quân tiếp viện uân lính tới giúp sức. viện binh viện binh ☆Quân lính tới giúp sức. viện binh; quân cứu viện; viện quân。援軍;救兵。
Nghĩa
Việt
- Cihui quân tiếp viện uân lính tới giúp sức. viện binh viện binh ☆Quân lính tới giúp sức. viện binh; quân cứu viện; viện quân。援軍;救兵。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 救援的部隊。《五代史平話.唐史.卷下》:「若使段凝得知大梁之急,便發援兵,兵未到而梁主已在吾阱中矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 增援部队。
- Tân Hoa Tự Điển 1.增援部队。
Eng
- CC-CEDICT (military) reinforcements
- Cihui (military) reinforcements
ja
- JMdict reinforcements|relief