援外

yuán wài viên ngoại

Hán Việt: viên ngoại · Pinyin: yuán wài

Tổng quan

viện trợ nước ngoài; chi viện nước ngoài (về kinh tế, kỹ thuật...)。(在經濟、技術等方面)支援外國。 援外物資。 Hàng viện trợ nước ngoài.

Cấu tạo: (viên) + (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viện trợ nước ngoài; chi viện nước ngoài (về kinh tế, kỹ thuật...)。(在經濟、技術等方面)支援外國。 援外物資。 Hàng viện trợ nước ngoài.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 援助外國。如:「為善盡國際責任及義務,我國向來積極從事援外活動。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 勾结外来力量; 援助外国。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.勾结外来力量。 2.援助外国。

Eng

  • Cihui 援外 yuánwài v.o. aid a foreign country