援引
viên dẫn
Hán Việt: viên dẫn · Pinyin: yuán yǐn
Tổng quan
dẫn ra; dẫn; đưa ra. 援引條文 dẫn điều lệ 援引例證 dẫn ra các bằng chứng luật lệ.; đề cử; giới thiệu; tiến cử; bổ nhiệm. 援引賢能 đề cử hiền tài
引用:~例证, ~法律条文; 提拔; 引荐:~贤能。
1.引證、舉例。漢.何休〈公羊傳解詁序〉:「援引他經,失其句讀。」漢.王充《論衡.程材》:「援引古義,割切將欲,直言一指,觸諱犯忌。」_x000D_ 2.引薦、提拔。漢.王充《論衡.效力》:「文章滂沛,不遭有力之將援引薦舉,亦將棄遺於衡門之下。」《後漢書.卷七八.宦者列傳.序》:「其有更相援引,希附權彊者,皆腐身熏子,以自衒達。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Đưa ra để mà vin vào.; cầu khẩn, gọi cho hiện lên (ma quỷ...), viện dẫn chứng, cầu khẩn (sự giúp đỡ, sự trả thù...); Xưa ra để mà vin vào.; trích dẫn; dẫn chứng , giới thiệu (bạn bè, đồng nghiệp, v.v.); viên dấn/viên dẫn/viện dấn/viện dẫn: dẫn ra/dẫn/đưa ra/đề cử/giới thiệu/tiến cử/bổ nhiệm; 1. dẫn ra; dẫn; đưa ra. 援引條文 dẫn điều lệ 援引例證 dẫn ra các bằng chứng luật lệ. 2. đề cử; giới thiệu; tiến cử; bổ nhiệm. 援引賢能 đề cử hiền tài.; dẫn; đưa ra; đề cử; giới thiệu; tiến cử; bổ nhiệm
- Biên soạn 援引 uányǐn v. 1. cite examples 2. help promote friends/favorites
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.引證、舉例。漢.何休〈公羊傳解詁序〉:「援引他經,失其句讀。」漢.王充《論衡.程材》:「援引古義,割切將欲,直言一指,觸諱犯忌。」_x000D_ 2.引薦、提拔。漢.王充《論衡.效力》:「文章滂沛,不遭有力之將援引薦舉,亦將棄遺於衡門之下。」《後漢書.卷七八.宦者列傳.序》:「其有更相援引,希附權彊者,皆腐身熏子,以自衒達。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 引用:~例证, ~法律条文; 提拔; 引荐:~贤能。
- Kaggle Zh-Vi invoke
Eng
- JMdict reference
- Cihui to quote; to cite; to recommend (a friend, an associate etc)
- Tần suất từ 援引 uányǐn v. 1. cite examples 2. help promote friends/favorites
Đức
- Handedict zitieren, anführen, sich auf etw. beziehen
ja
- JMdict 援引(えんいん)
other
- Nguồn khác Đưa ra để mà vin vào