援引

yuán yǐn viên dẫn

Hán Việt: viên dẫn · Pinyin: yuán yǐn

Tổng quan

trích dẫn | dẫn chứng | giới thiệu (bạn bè, đồng nghiệp, v.v.) ưa ra để mà vin vào. viện dẫn viện dẫn ☆Đưa ra để mà vin vào. 1. dẫn ra; dẫn; đưa ra。引用。 援引條文 dẫn điều lệ 援引例證 dẫn ra các bằng chứng luật lệ. 2. đề cử; giới thiệu; tiến cử; bổ nhiệm。提拔;引薦。 援引賢能 đề cử hiền tài.

Cấu tạo: (viên) + (dẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trích dẫn | dẫn chứng | giới thiệu (bạn bè, đồng nghiệp, v.v.) ưa ra để mà vin vào. viện dẫn viện dẫn ☆Đưa ra để mà vin vào. 1. dẫn ra; dẫn; đưa ra。引用。 援引條文 dẫn điều lệ 援引例證 dẫn ra các bằng chứng luật lệ. 2. đề cử; giới thiệu; tiến cử; bổ nhiệm。提拔;引薦。 援引賢能 đề cử hiền tài.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.引證、舉例。漢.何休〈公羊傳解詁序〉:「援引他經,失其句讀。」漢.王充《論衡.程材》:「援引古義,割切將欲,直言一指,觸諱犯忌。」_x000D_ 2.引薦、提拔。漢.王充《論衡.效力》:「文章滂沛,不遭有力之將援引薦舉,亦將棄遺於衡門之下。」《後漢書.卷七八.宦者列傳.序》:「其有更相援引,希附權彊者,皆腐身熏子,以自衒達。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 引用:~例证|~法律条文;提拔;引荐:~贤能。

Eng

  • CC-CEDICT to quote; to cite|to recommend (a friend, an associate etc)
  • Cihui to quote; to cite; to recommend (a friend, an associate etc)

ja

  • JMdict reference