援洳

viên như

Hán Việt: viên như

Tổng quan

Cấu tạo: (viên) + (như)

Nghĩa

Eng

  • Cihui nguyen_trai] vện nhơ 援洳 dt. <từ cổ> vết bẩn. Ánh nước hoa in một đóa hồng, vện nhơ chẳng bén, “Bụt là lòng”. (Mộc cận 237.2). “khi là không, hoa chỉ là một giả ảnh, thì vẩn nhơ trong nước làm sao mà bám vào được. Ta có thể suy ra: khi con người đã nhận chân được cái bản thể vô và…