洳
nhưNôm như
Hán Việt: như · Pinyin: rù · Nôm: như
Tổng quan
Tự như [沮洳] bùn lầy, đất trũng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | rù |
|---|---|
| Hán Việt | như |
| Âm Nôm | dơ |
| Quảng Đông | jyu4 |
| Mân Nam | ju7 |
| Nhật Bản | HITARIURUO |
| Chú âm | ㄖㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | njo |
| Baxter-Sagart | na |
| Hán ngữ Thượng cổ | na |
| Phản thiết | 人諸切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 魚 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tự như [沮洳] bùn lầy, đất trũng
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nhơ 洳 tt. bẩn, “dơ dáy, không sạch sẽ. Bợn nhơ. Bụi nhơ. Nhơ uế. Nhơ nhớ p.” [Paulus của 1895: 748]. Ánh nước hoa in một đóa hồng, vện nhơ chẳng bén, “Bụt là lòng”. (Mộc cận 237.2)‖ Lầm nhơ. (Liên hoa 243.1)
- Giản Dị Hán Nôm nhừ nát nhừ [Eng: completely smashed]
- Giản Dị Hán Nôm nhỡ nhỡ việc [Eng: to mess up the work]
- Giản Dị Hán Nôm dơ dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt [Eng: dirty, shameless, to feel ashamed]
- Giản Dị Hán Nôm nhuốm nhuốm màu [Eng: to turn colour]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nhơ nhơ bẩn [Eng: dirty unclean]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hỗn chưng uế tạp nước đồng tanh nhơ
- Bảng Tra Chữ Nôm nhờ được nhờ [Eng: to commision]
- Bảng Tra Chữ Nôm như như vậy [Eng: like this]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dơ Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dơ Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: dơ Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 潮溼。清.王念孫《廣雅疏證.卷一下.釋詁》:「洳,濕也。」 [名] 參見「洳河」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 洳 潮湿 洳 低湿的地方 水名。通称洳河” 洳rù
Eng
- CC-CEDICT damp, boggy, marshy
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】人諸切【集韻】【韻會】【正韻】人余切,𠀤音如。水名,在南郡。 又【廣韻】人恕切【集韻】【韻會】如倨切,𠀤音茹。【說文】作𣹤。漸濕也。【詩·魏風】彼汾沮洳。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𣹤