như

Hán Việt: như · Pinyin:

Tổng quan

ẩm ướt lầy lội đầm lầy

洳霖 · 沮洳 · 淋洳 · 洳湿 · 洳濕 · 墊洳 · 寖洳 · 援洳

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtnhư
Quảng Đôngjyu4
Mân Namju7
Nhật BảnHITARIURUO
Chú âmㄖㄨˋ
Hán ngữ Trung cổnjo
Baxter-Sagartna
Hán ngữ Thượng cổna
Phản thiết人諸切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Tự như} [沮洳] bùn lầy, đất trũng.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nhờ được nhờ [Eng: to commision]
  • Bảng Tra Chữ Nôm như như vậy [Eng: like this]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dơ Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dơ Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dơ Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 潮溼。清.王念孫《廣雅疏證.卷一下.釋詁》:「洳,濕也。」 [名] 參見「洳河」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 洳 潮湿 洳 低湿的地方 水名。通称洳河” 洳rù

Eng

  • CC-CEDICT damp|boggy|marshy

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】人諸切【集韻】【韻會】【正韻】人余切,𠀤音如。水名,在南郡。 又【廣韻】人恕切【集韻】【韻會】如倨切,𠀤音茹。【說文】作𣹤。漸濕也。【詩·魏風】彼汾沮洳。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣹤