背負

bēi fù bối phụ

Hán Việt: bối phụ · Pinyin: bēi fù

Tổng quan

mang | vác trên lưng | gánh vác

Cấu tạo: (bối) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 動 1. đeo; mang; địu; cõng。用脊背馱。 揹負著衣包。 đeo túi đồ (túi quần áo) 動 2. gánh vác; đảm trách; mang; nhận; chịu trách nhiệm。擔負。 揹負著人民的希望。 mang niềm hy vọng của nhân dân
  • Cihui mang | vác trên lưng | gánh vác

Eng

  • Cihui to bear; to carry on one's back; to shoulder