揽总

lǎn zǒnglãm tổng

Hán Việt: lãm tổng · Pinyin: lǎn zǒng

Tổng quan

nắm bắt

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿)全面掌握(工作); 总揽。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

總理各種事務。《紅樓夢》第一四回:「來昇家的每日攬總查看,或有偷懶的,賭錢吃酒的,打架拌嘴的,立刻來回我。」

Cấu tạo: 攬 (lãm) + 總 (tổng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chịu trách nhiệm
  • VietPhrases nắm bắt
  • Biên soạn v. assume total responsibility

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)全面掌握(工作); 总揽。

Eng

  • Cihui 攬總 ǎnzǒng v. assume total responsibility

Từ liên quan

Gần nghĩa

总之 · 总价 · 总会 · 总体 · 总值 · 总共 · 总兵 · 总分