摟處

lǒu chù lâu xử

Hán Việt: lâu xử · Pinyin: lǒu chù

Tổng quan

Cấu tạo: (lâu) + (xử)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 搂抱处女。语出《孟子.告子下》"逾东家墙而搂其处子﹐则得妻;不搂﹐则不得妻﹐则将搂之乎?"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.搂抱处女。语出《孟子.告子下》"逾东家墙而搂其处子﹐则得妻;不搂﹐则不得妻﹐则将搂之乎?"