摟
lâu
Hán Việt: lâu · Pinyin: lōu
Tổng quan
kéo về phía mình tụ lại vén (áo, tay áo,...) vơ vét ăn chặn ôm chặt ẵm trong lòng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lōu |
|---|---|
| Hán Việt | lâu |
| Quảng Đông | dau4 |
| Nhật Bản | HIKU |
| Chú âm | ㄌㄡˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | lu |
| Phản thiết | 力朱切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Kéo bè. Ôm ấp. Như {lâu trụ} [摟住] ôm chặt lấy.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm lâu lâu (cào gọn lại): lâu sài (vơ củi) [Eng: hug, embrace; drag, pull]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.把散在面前的東西聚攏過來。如:「待我把這些穀子摟一摟。」_x000D_ 2.把衣服提挽起來。如:「他把下襬一摟,擺個金雞獨立的架式。」_x000D_ 3.搜刮。_x000D_ 4.招徠。如:「摟攬」、「摟生意」。
Eng
- CC-CEDICT to draw towards oneself|to gather|to gather up (one's gown, sleeves etc)|to grab (money)|to extort
- CC-CEDICT to hug|to embrace|to hold in one's arms
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】洛侯切【集韻】【韻會】郞侯切【正韻】盧侯切,𠀤音樓。【說文】曳聚也。爾雅摟聚也。註猶今言拘摟聚也。又牽也。《孟子》踰東家牆而摟其處子。又五霸者摟諸侯以伐諸侯者也。 又【唐韻】力朱切【集韻】龍朱切,𠀤音蔞。亦曳也。一曰挽使申也。通作婁。 考證:〔【說文】曳聚也。又牽也。㩜取也。【孟子】五伯者,摟諸侯以伐諸侯者也。 又【揚子·方言】袌持謂之摟。【孟子】踰東家牆而摟其處子。〕 謹按袌持謂之摟。揚子方言無此語。又孟子兩摟字趙註俱訓爲牽。謹將又牽也至摟其處子改爲:爾雅摟聚也。註猶今言拘摟聚也。又牽也。孟子踰東家牆而摟其處子。又五霸者摟諸侯以伐諸侯者也。
Thuyết Văn
曳聚也。 从手。婁聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此當作曳也、聚也。各本奪上也字。山有樞曰。弗曳弗摟。傳曰。摟亦曳也。此曳訓所本也。曳者、臾曳也。釋詁曰。摟、聚也。此聚訓所本也。趙注孟子曰。摟、牽也。此曳義之引申也。 洛矦切。四部。
【摟】(lùa) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 婁 (lâu) Phiên thiết: 洛矦切 → rặc + hầu Nghĩa: 曳聚 vậy。 từ thủ (tay)。婁 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 搂 · 搂 · 搂