搂抱

lǒu bàolâu bão

Hán Việt: lâu bão · Pinyin: lǒu bào

Tổng quan

ôm; ôm ấp. cô gái âm yếm ôm lấy con mèo

新华 · Tân Hoa Đại lục

两臂合抱; 用胳膊拢着:小姑娘亲热地~着小猫。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用手圍抱。《三國演義》第八回:「布羞慚滿面,重復倚戟,回身摟抱貂蟬,用好言安慰。」《醒世恆言.卷八.喬太守亂點鴛鴦譜》:「只見媳婦共女兒互相摟抱,低低而哭。劉媽媽見如此做作,料道這事有些蹊蹺。」

Cấu tạo: 摟 (lâu) + 抱 (bão)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ôm
  • VietPhrases ôm ấp
  • Tần suất từ cái ôm chặt; ôm ghì; ôm chặt; sự ôm ấp, sự âu yếm, sự vuốt ve, ôm ấp, nâng niu, âu yếm, vuốt ve, cuộn mình, thu mình, ôm ấp nhau, âu yếm nhau (kiến trúc) cổ cột (phần làm sát dưới đầu cột), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự ôm ấp, sự âu yếm; lâu bão: ôm/ôm ấp; ôm ấp
  • Biên soạn v. hug; embrace

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用手圍抱。《三國演義》第八回:「布羞慚滿面,重復倚戟,回身摟抱貂蟬,用好言安慰。」《醒世恆言.卷八.喬太守亂點鴛鴦譜》:「只見媳婦共女兒互相摟抱,低低而哭。劉媽媽見如此做作,料道這事有些蹊蹺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两臂合抱; 用胳膊拢着:小姑娘亲热地~着小猫。
  • Kaggle Zh-Vi cuddle

Eng

  • Cihui to hug; to embrace
  • Tần suất từ v. hug; embrace

Đức

  • Handedict schmusen, umarmen

Từ liên quan

Gần nghĩa

抱一 · 抱住 · 抱养 · 抱厦 · 抱合 · 抱告 · 抱团 · 抱头