搅动

jiǎo dònggiảo động

Hán Việt: giảo động · Pinyin: jiǎo dòng

Tổng quan

quấy; trộn; quậy; khuấy. dùng cái thuổng sắt quấy bùn trong đầm.; quấy rối; quấy nhiễu

新华 · Tân Hoa Đại lục

用棍子等在液体中翻动或和弄:用铁锹在泥浆池里~; 搅扰; 搅乱:嘈杂的声音~得人心神不宁。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.用棒子等在液體中翻動、和弄。 2.攪擾、擾亂。如:「別再提失意事來攪動我的心了!」 3.畜牧上專指將乳油注入攪動器,連續加以攪動,此為乳酪製造上最重要的操作。

Cấu tạo: 攪 (giảo) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khuấy
  • Cihui quậy
  • Tần suất từ lay động, rung động, làm rung chuyển, khích động, làm xúc động, làm bối rối, suy đi tính lại, suy nghĩ lung; thảo luận, agitate for, against xúi giục, khích động (để làm gì, chống lại cái gì...) sự lay động, sự rung động, sự làm rung chuyển, sự khích động, sự xúc động, sự bối rối, sự suy đi tính lại, sự suy nghĩ lung (một vấn đề gì); sự thảo luận, sự khích động quần chúng, sự gây phiến động (từ lóng) nhà tù, trại giam, sự khuấy, sự quấy trộn, sự chuyển động, sự cời (củi, cho lửa cháy to), sự náo động, sự huyên náo, sự xôn xao, khuấy, quấy, làm lay động, làm chuyển động, cời (củi), ((thường) +…
  • Biên soạn 攪動 iǎodòng* r.v. 1. mix; stir 2. disturb 3. rouse

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用棒子等在液體中翻動、和弄。 2.攪擾、擾亂。如:「別再提失意事來攪動我的心了!」 3.畜牧上專指將乳油注入攪動器,連續加以攪動,此為乳酪製造上最重要的操作。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用棍子等在液体中翻动或和弄:用铁锹在泥浆池里~; 搅扰; 搅乱:嘈杂的声音~得人心神不宁。
  • Kaggle Zh-Vi agitate

Eng

  • Cihui to mix; to stir
  • Tần suất từ 攪動 iǎodòng* r.v. 1. mix; stir 2. disturb 3. rouse

Đức

  • Handedict rühren, aufrühren, umrühren

Từ liên quan

Gần nghĩa

动L · 动乱 · 动产 · 动人 · 动作 · 动保 · 动兵 · 动凶