gǎo giảo

Hán Việt: giảo · Pinyin: gǎo

Tổng quan

làm phiền khuấy trộn quậy

攪哄 · 攪渾 · 攪纏 · 攪鬧 · 搜攪 · 攪刺 · 攪合 · 攪團

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingǎo
Hán Việtgiảo
Quảng Đônggaau2
Mân Namkiáu
Nhật BảnMIDASU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄠˇ
Hán ngữ Trung cổkraux
Baxter-Sagartkˤruʔ
Hán ngữ Thượng cổkˤruʔ
Phản thiết古巧切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Quấy rối, làm rối loạn. Quấy, lấy que hay đũa quấy cho chất lỏng đều nhau gọi là {giảo}.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.作、弄。通「搞」。《文明小史》第四○回:「你們終身的事,我也管不得許多,隨你攪去便了。」 2.造成、促成。如:「你攪了這爛攤子,看你怎麼收拾!」

Eng

  • CC-CEDICT to disturb|to annoy|to mix|to stir

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古巧切,音絞。【說文】亂也。【增韻】撓也。【詩·小雅】祇攪我心。又【廣韻】手動也。【方岳詩】搜攪平生書五車。或作捁。又【集韻】下巧切。同㩭。見㩭字註。

Thuyết Văn

亂也。 从手。覺聲。 詩曰。衹攪我心。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

毛傳同。 古巧切。古音在三部。 小雅何人斯文。衹各本譌作祇。誤。我行其野傳曰。衹、適也。唐人凡此訓必从衣氏。

【攪】 (giảo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 覺 (giác) Phiên thiết: Cổ xảo thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 巧 (xảo) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: caỏ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: loạn (Loạn) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 撹 · 捁 · 撹 · 㩭 · 捁 · 搞 · 撹 · 搅 · 撹 · 搞 · 搅