搅拌用杓子

giảo phan dụng tiêu tử

Hán Việt: giảo phan dụng tiêu tử

Tổng quan

người khuấy động, người xúi giục, người gây ra, thìa khuấy, que cời (để cời củi)

Cấu tạo: 攪 (giảo) + 拌 (phan) + 用 (dụng) + 杓 (tiêu) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 muôi trộn

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi stirrer

Từ liên quan

Gần nghĩa

搅拌装置 · 搅拌运输车 · 搅拌不足