搆陷
cấu hãm
Hán Việt: cấu hãm · Pinyin: gòu xiàn
Tổng quan
cạm bẫy; hãm hại (người khác)。同'構陷'。
Nghĩa
Việt
- Cihui cạm bẫy; hãm hại (người khác)。同'構陷'。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 設計陷害。如:「他們兩個人勾心鬥角,互相搆陷。」也作「構陷」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同‘构’。