搆
cấu
Hán Việt: cấu · Pinyin: gòu
Tổng quan
biến thể của 構 构[gou4] (Đài Loan) (thông tục) biến thể của 夠 够[gou4] với tới bằng cách duỗi ra
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gòu |
|---|---|
| Hán Việt | cấu |
| Quảng Đông | gau1 |
| Nhật Bản | KOU |
| Hàn Quốc | 구 |
| Chú âm | ㄗㄛˇ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kuh |
| Phản thiết | 古𠋫切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 候 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Cấu nhũ} [搆擩] lờ mờ không hiểu việc. Một âm là {câu}. Dắt (khiên liên). Tục hay dùng như chữ {cấu} [構].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm bấu bấu víu [Eng: to lean on]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.引起、造成。同「構」。如:「搆疾」、「搆怨」。《孟子.告子下》:「吾聞秦楚搆兵,我將見楚王說而罷之。」 2.搭建。如:「搆木為巢」。 3.觸及。如:「藥品應放在小孩搆不著的地方才安全。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 搆zǒng 1.同"总"。统领,率领。 2.同"总"。总共。 3.持;揽。
Eng
- CC-CEDICT variant of 構|构[gou4]|(Tw) (coll.) variant of 夠|够[gou4]|to reach by stretching
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】古𠋫切【集韻】居𠋫切,𠀤音遘。搆,擩也。 又【集韻】居侯切,音鉤。牽也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢰎 · 构 · 構