搆隙 cấu khích Hán Việt: cấu khích Tổng quan Cấu tạo: 搆 (cấu) + 隙 (khích)Hán Việtcấu khíchCấu tạo搆 + 隙 · cấu + khích nghĩa thành phần: cấu + khích Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 互有嫌隙,結怨為仇。《晉書.卷六二.祖逖傳》:「會朝廷將遣戴若思為都督,且聞王敦與劉隗等搆隙,慮有內難,大功不遂,感激發病。」