搉利

què lìxác lợi

Hán Việt: xác lợi · Pinyin: què lì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.官府对某些物品实行专卖以获利。

Cấu tạo: 搉 (xác) + 利 (lợi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.官府对某些物品实行专卖以获利。

Từ liên quan

Gần nghĩa

利事 · 利于 · 利人 · 利他 · 利使 · 利兹 · 利刀 · 利刃