què xác

Hán Việt: xác · Pinyin: què

Tổng quan

Gõ, đánh.

搉1. · 搉2. · 揚搉 · 眾筯難搉 · 搉估 · 搉利 · 搉商 · 搉場

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinquè
Hán Việtxác
Quảng Đônggwok3
Mân Namkha3
Nhật BảnUTSU
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄛˉ
Hán ngữ Trung cổkhruk
Phản thiết古岳切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Gõ, đánh. Một âm là {giác}. Vin dẫn. Như {dương giác} [揚搉] dẫn cớ gì làm chứng, {thương giác} [商搉] bàn bạc lấy chứng cớ cho đúng, v.v. Chuyên, cùng nghĩa như chữ {giác} [榷].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.敲擊。《說文解字.手部》:「搉,敲擊也。」《漢書.卷二七.五行志中之上》:「先是高后鴆殺如意,支斷其母戚夫人手足,搉其眼以為人彘。」唐.顏師古.注:「搉,謂敲擊去其精也。」 2.商量。《文選.左思.吳都賦》:「剖判庶士,商搉萬俗。」也作「榷」。 3.引述。《漢書.卷一○○.敘傳下》:「揚搉古今,監世盈虛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 搉què ⒈敲击。 ⒉同"榷"。商量。

Eng

  • CC-CEDICT consult|knock|beat

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】苦角切【集韻】【韻會】克角切,𠀤音確。【說文】敲擊也。【前漢·五行志】高后支斷戚夫人手足,搉其眼,以爲人彘。【註】搉,謂敲擊去其精也。 又【唐韻】古岳切【集韻】【韻會】【正韻】訖岳切,𠀤音覺。揚搉,都凡也。謂粗略而舉之也。【前漢·敘傳】揚搉古今,監世盈虛。【註】揚,舉也,搉,引也。【莊子·徐無鬼】可不謂有大揚搉乎。【註】發揮商量也。【北史·崔孝芬傳】商搉古今,閒以嘲謔。 又與榷通。【唐書·食貨志】搉利借商,進奉獻助。【班固·答賔戲】般輸搉巧於斧斤。【註】搉,猶專也。 又【集韻】忽郭切,音霍。手反覆也。與攉同。上从冖,非从山。

Thuyết Văn

㪣擊也。 从手。隺聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

㪣、横撾也。撾卽之變。㩁與㪣㬪韵。又雙聲也。廣雅曰。揚搉、都凡也。別一義。 苦角切。二部。

【搉】 (xác ⟨giác⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 隺 (hạc) Phiên thiết: Khổ giác thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 角 (giác) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khúc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hiêu kích (Đánh. Như {kích cổ} ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㩁 · 攉 · 㩁 · 㩁