搊扶 xâu phù Hán Việt: xâu phù Tổng quan Cấu tạo: 搊 (xâu) + 扶 (phù)Hán Việtxâu phùCấu tạo搊 + 扶 · xâu + phù nghĩa thành phần: xâu + phù Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 攙扶。《金瓶梅》第五九回:「不防一頭撞在門底下,把粉額磕傷,金釵墜地。慌了吳銀兒與孫雪娥,向前搊扶起來,勸歸後邊去了。」