搊
xâu
Hán Việt: xâu · Pinyin: chōu
Tổng quan
gảy (nhạc cụ có dây)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chōu |
|---|---|
| Hán Việt | xâu |
| Quảng Đông | cau1 |
| Nhật Bản | SHUU |
| Chú âm | ㄅㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chriu |
| Phản thiết | 楚鳩切 |
| Thanh mẫu | 初 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Gảy. Rút chặt.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sâu Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: so Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: so Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用手指撥弄樂器。如:「搊琵琶」。元.張可久〈憑欄人.江水澄澄江月明〉曲:「江水澄澄江月明,江上何人搊玉箏。」 2.束緊。如:「搊帶」。唐.陸龜蒙〈新夏東郊閒泛有懷襲美〉詩:「經略彴時冠暫亞,佩笭箵後帶頻搊。」 3.攙扶。《金瓶梅》第二一回:「這個李大姐只相個瞎子,行動一磨趄子就倒了;我搊你去,倒把我一腳𨃓在雪裡。」 4.翻、掀。如:「將箱子搊過來。」《醒世姻緣傳》第四○回:「說著,打發婆子上了騾子,給他搊上衣裳。」 5.編造、胡謅。《醉醒石》第八回:「又搊一個笑話,用著兩句浣紗曲子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 搊 搏 搊,搏也。从手,扁声。--《说文》 搊 扁形的 五百搊刀飞入江,滚牌所至指可掬。--清·全祖望《圣清戎乐词》 搊biān 1.击。参见"搊刀"。
Eng
- CC-CEDICT pluck (stringed instrument)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】楚鳩切【集韻】【韻會】初尤切【正韻】楚蒐切,𠀤音篘。【博雅】拘也。【六書故】五指摳㩜也。【廣韻】手搊也。【唐書·禮樂志】五弦如琵琶而小,舊以木撥彈,樂工裴神符初以手彈,後人習爲搊琵琶。【又】西涼伎高麗伎有搊箏。 又【唐韻】【集韻】𠀤側九切,篘上聲。持也。或作𢫧。 又扇別名。 又莊俱切,音。解也。俗作𢬆,非。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𢫧 · 𢬆 · 𢬞 · 𢬟 · 𢮢 · 𫼝